- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
tồn tại; sống sót; lưu giữ
Cái cây này đã sống sót.
tồn tại; sống sót; lưu giữ
Cái cây này đã sống sót.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
tồn tại; sống sót; lưu giữ
tồn tại; sống sót; lưu giữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.