- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
tỷ lệ sống sót; tỷ lệ thành hoạt
Tỷ lệ sống sót của loại cây này rất cao.
tỷ lệ sống sót; tỷ lệ thành công
tỷ lệ sống sót; tỷ lệ thành hoạt
Tỷ lệ sống sót của loại cây này rất cao.
tỷ lệ sống sót; tỷ lệ thành công
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
tỷ lệ sống sót; tỷ lệ thành hoạt
tỷ lệ sống sót; tỷ lệ thành hoạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.