- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Thành Điền (họ và địa danh Nhật Bản)
Sân bay Narita ở đâu?
Thành Điền (họ và địa danh Nhật Bản)
Sân bay Narita ở đâu?
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Thành Điền (họ và địa danh Nhật Bản)
Thành Điền (họ và địa danh Nhật Bản)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.