- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
tính gây nghiện; độ gây nghiện
Loại thuốc này có tính gây nghiện.
tính gây nghiện; độ gây nghiện
Loại thuốc này có tính gây nghiện.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cơn nghiện là căn bệnh tiềm ẩn bên trong, khó mà thoát ra được.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cơn nghiện là căn bệnh tiềm ẩn bên trong, khó mà thoát ra được.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính gây nghiện; độ gây nghiện
tính gây nghiện; độ gây nghiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.