- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
bảng điểm; học bạ
Tôi cần một bản điểm.
bảng điểm; học bạ
Tôi cần một bản điểm.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
bảng điểm; học bạ
bảng điểm; học bạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.