- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành ngữ; tục ngữ (cụm từ cố định trong tiếng Trung, thường gồm 4 chữ)
Tôi thích học thành ngữ.
thành ngữ (thường gồm bốn chữ)
thành ngữ; tục ngữ (cụm từ cố định trong tiếng Trung, thường gồm 4 chữ)
Tôi thích học thành ngữ.
thành ngữ (thường gồm bốn chữ)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành ngữ; tục ngữ (cụm từ cố định trong tiếng Trung, thường gồm 4 chữ)
thành ngữ; tục ngữ (cụm từ cố định trong tiếng Trung, thường gồm 4 chữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.