- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành công hay thất bại, được mất hơn thua [thành ngữ]
Chúng ta nên học hỏi từ thành công và thất bại.
được mất thành bại; cân nhắc hơn thiệt [thành ngữ]
Chúng ta nên phân tích thành bại được mất.
thành công hay thất bại, được mất hơn thua [thành ngữ]
Chúng ta nên học hỏi từ thành công và thất bại.
được mất thành bại; cân nhắc hơn thiệt [thành ngữ]
Chúng ta nên phân tích thành bại được mất.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
thành công hay thất bại, được mất hơn thua [thành ngữ]
thành công hay thất bại, được mất hơn thua [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.