- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành vấn đề; có vấn đề
Cái này sẽ thành vấn đề sao?
thành vấn đề; có vấn đề; đáng lo ngại
Cái này sẽ thành vấn đề.
đáng ngờ; có vấn đề; thành vấn đề
Cái này hơi có vấn đề.
thành vấn đề; có vấn đề
Cái này sẽ thành vấn đề sao?
thành vấn đề; có vấn đề; đáng lo ngại
Cái này sẽ thành vấn đề.
đáng ngờ; có vấn đề; thành vấn đề
Cái này hơi có vấn đề.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
thành vấn đề; có vấn đề
thành vấn đề; có vấn đề
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.