- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
bệnh tạo xương bất toàn (osteogenesis imperfecta); bệnh xương thủy tinh
Bệnh xương thủy tinh là một bệnh di truyền hiếm gặp.
bệnh tạo xương bất toàn (osteogenesis imperfecta); bệnh xương thủy tinh
Bệnh xương thủy tinh là một bệnh di truyền hiếm gặp.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
bệnh tạo xương bất toàn (osteogenesis imperfecta); bệnh xương thủy tinh
bệnh tạo xương bất toàn (osteogenesis imperfecta); bệnh xương thủy tinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.