- 手thủ(bàn tay)
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
chúng tôi; chúng ta; của chúng tôi/chúng ta
中说话人和别人一起组成的集体shuōhuà rén hé biérén yìqǐ zǔchéng de jítǐ
Chúng tôi là học sinh.
Ngày mai chúng ta cùng đi leo núi nhé.
Cô ấy mời chúng tôi đến dự buổi tiệc sinh nhật của cô ấy.
Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.
chúng tôi; chúng ta; của chúng tôi/chúng ta
中说话人和别人一起组成的集体shuōhuà rén hé biérén yìqǐ zǔchéng de jítǐ
Chúng tôi là học sinh.
Ngày mai chúng ta cùng đi leo núi nhé.
Cô ấy mời chúng tôi đến dự buổi tiệc sinh nhật của cô ấy.
Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Nhiều người tụ tập trước cửa tạo thành đám đông — 们 là hậu tố số nhiều của người.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Nhiều người tụ tập trước cửa tạo thành đám đông — 们 là hậu tố số nhiều của người.
chúng tôi; chúng ta; của chúng tôi/chúng ta
chúng tôi; chúng ta; của chúng tôi/chúng ta
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.
Chúng ta tối nay đi ăn nhé.
Bạn có cần sự giúp đỡ của chúng tôi không?
Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.
Chúng ta tối nay đi ăn nhé.
Bạn có cần sự giúp đỡ của chúng tôi không?