- 手thủ(bàn tay)
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
chúng tôi; chúng ta (phương ngữ)
chúng tôi; chúng ta (cổ)
chúng tôi; chúng ta (phương ngữ)
chúng tôi; chúng ta (cổ)
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
chúng tôi; chúng ta (phương ngữ)
chúng tôi; chúng ta (phương ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.