- 手thủ(bàn tay)
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
làm theo ý mình bất chấp ý kiến người khác [thành ngữ]
Anh ấy luôn làm theo ý mình, không nghe ý kiến của người khác.
làm theo ý mình bất chấp ý kiến người khác [thành ngữ]
Anh ấy luôn làm theo ý mình, không nghe ý kiến của người khác.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
làm theo ý mình bất chấp ý kiến người khác [thành ngữ]
làm theo ý mình bất chấp ý kiến người khác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.