- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 一nhất(một, ranh giới)
Có người cầm giáo canh giữ lãnh thổ, miệng hỏi 'hay chăng?' — đó là sự nghi hoặc.
ít nhiều; nhiều hay ít
Anh ấy ít nhiều biết chuyện này.
ít nhiều; nhiều hay ít
Anh ấy ít nhiều biết chuyện này.
Có người cầm giáo canh giữ lãnh thổ, miệng hỏi 'hay chăng?' — đó là sự nghi hoặc.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Có người cầm giáo canh giữ lãnh thổ, miệng hỏi 'hay chăng?' — đó là sự nghi hoặc.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
ít nhiều; nhiều hay ít
ít nhiều; nhiều hay ít
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.