- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
lửa chiến tranh bùng cháy khắp nơi; chìm trong khói lửa chiến tranh [thành ngữ]
Trong những năm tháng chiến tranh loạn lạc, cuộc sống của người dân rất khó khăn.
lửa chiến tranh bùng cháy khắp nơi; chìm trong khói lửa chiến tranh [thành ngữ]
Trong những năm tháng chiến tranh loạn lạc, cuộc sống của người dân rất khó khăn.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
lửa chiến tranh bùng cháy khắp nơi; chìm trong khói lửa chiến tranh [thành ngữ]
lửa chiến tranh bùng cháy khắp nơi; chìm trong khói lửa chiến tranh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.