- 而nhi(bộ râu (tượng hình))
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
dừng lại đột ngột (đặc biệt chỉ âm thanh) [thành ngữ]
Bài diễn thuyết của anh ấy đột ngột dừng lại.
dừng lại đột ngột (đặc biệt chỉ âm thanh) [thành ngữ]
Bài diễn thuyết của anh ấy đột ngột dừng lại.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
dừng lại đột ngột (đặc biệt chỉ âm thanh) [thành ngữ]
dừng lại đột ngột (đặc biệt chỉ âm thanh) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.