- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 十thập(mười, cắt ngang)
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
chữ zeta (chữ cái Hy Lạp Ζζ)
Zeta là một chữ cái Hy Lạp.
chữ zeta (chữ cái Hy Lạp Ζζ)
Zeta là một chữ cái Hy Lạp.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
chữ zeta (chữ cái Hy Lạp Ζζ)
chữ zeta (chữ cái Hy Lạp Ζζ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.