- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 十thập(mười, cắt ngang)
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
hạn chót nộp bài; ngừng nhận bài (báo)
Chúng ta phải hoàn thành trước hạn chót nộp bài.
hạn chót nộp bài; ngừng nhận bài (báo)
Chúng ta phải hoàn thành trước hạn chót nộp bài.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
hạn chót nộp bài; ngừng nhận bài (báo)
hạn chót nộp bài; ngừng nhận bài (báo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.