- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 異dị(khác biệt, đặc biệt)
- 十thập(mười, chồng lên)
Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
đội mũ; đội nón
Anh ấy thích đội mũ.
gán nhãn; chụp mũ (bóng)
Đừng gán tội cho anh ấy.
bị gán nhãn; bị chụp mũ
Anh ấy bị gán cho cái mác đó rồi.
đội mũ; đội nón
Anh ấy thích đội mũ.
gán nhãn; chụp mũ (bóng)
Đừng gán tội cho anh ấy.
bị gán nhãn; bị chụp mũ
Anh ấy bị gán cho cái mác đó rồi.
Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đội mũ; đội nón
đội mũ; đội nón
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.