tự tay giết chết
// NGHĨA CHÍNHtự tay giết chết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta đã tự tay giết kẻ thù.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.