- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
găng tay
中保护手的衣物,通常用布或皮革做成bǎohù shǒu de yīwù、tōngcháng yòng bù huò píhuò zuòchéng
Mùa đông tôi thích đeo găng tay.
găng tay; bao tay
中戴在手上保暖或保护的东西dài zài shǒu shang bǎonuǎn huò bǎohù de dōngxi
găng tay; bao tay
găng tay
中保护手的衣物,通常用布或皮革做成bǎohù shǒu de yīwù、tōngcháng yòng bù huò píhuò zuòchéng
Mùa đông tôi thích đeo găng tay.
găng tay; bao tay
中戴在手上保暖或保护的东西dài zài shǒu shang bǎonuǎn huò bǎohù de dōngxi
găng tay; bao tay
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
găng tay
găng tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi cần một đôi găng tay.
Tôi cần một đôi găng tay.