- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
thủ công nghiệp; nghề thủ công
Thủ công nghiệp có lịch sử lâu đời ở Trung Quốc.
thủ công nghiệp; nghề thủ công
Thủ công nghiệp có lịch sử lâu đời ở Trung Quốc.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
thủ công nghiệp; nghề thủ công
thủ công nghiệp; nghề thủ công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.