- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
cơm nắm tay; pilaf (món cơm phổ biến ở Tân Cương và nhiều nơi trên thế giới)
Tôi thích ăn cơm pilaf.
cơm nắm tay; cơm pilaf (món cơm ăn bằng tay)
Tôi thích ăn cơm pilau.
cơm nắm tay; pilaf (món cơm phổ biến ở Tân Cương và nhiều nơi trên thế giới)
Tôi thích ăn cơm pilaf.
cơm nắm tay; cơm pilaf (món cơm ăn bằng tay)
Tôi thích ăn cơm pilau.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
cơm nắm tay; pilaf (món cơm phổ biến ở Tân Cương và nhiều nơi trên thế giới)
cơm nắm tay; pilaf (món cơm phổ biến ở Tân Cương và nhiều nơi trên thế giới)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.