- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
bánh tráng tay (bánh mì dẹt xốp, nhiều lớp)
Tôi thích ăn bánh thủ trảo.
bánh tráng tay (bánh mì dẹt xốp, nhiều lớp)
Tôi thích ăn bánh thủ trảo.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
bánh tráng tay (bánh mì dẹt xốp, nhiều lớp)
bánh tráng tay (bánh mì dẹt xốp, nhiều lớp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.