- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
đồ uống lắc tay (kiểu trà sữa trân châu)
Tôi thích uống đồ uống pha thủ công.
đồ uống lắc tay (kiểu trà sữa trân châu)
Tôi thích uống đồ uống pha thủ công.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
đồ uống lắc tay (kiểu trà sữa trân châu)
đồ uống lắc tay (kiểu trà sữa trân châu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.