- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
bản thảo viết tay; thủ bút
中作者用手写的文稿或初稿zuòzhě yòng shǒu xiě de wénguǎ huò chūgǎo
Bản thảo này là của anh ấy.
bản thảo gốc; nguyên cảo
中作者用手写或打字完成的文字原本zuòzhě yòng shǒu xiě huò dǎzì wánchéng de wènzì yuánběn
Bản thảo này rất quan trọng.
bản thảo viết tay; thủ bút
中作者用手写的文稿或初稿zuòzhě yòng shǒu xiě de wénguǎ huò chūgǎo
Bản thảo này là của anh ấy.
bản thảo gốc; nguyên cảo
中作者用手写或打字完成的文字原本zuòzhě yòng shǒu xiě huò dǎzì wánchéng de wènzì yuánběn
Bản thảo này rất quan trọng.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
bản thảo viết tay; thủ bút
bản thảo viết tay; thủ bút
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.