- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
phí dịch vụ; phí thủ tục; lệ phí
Ngân hàng sẽ thu phí dịch vụ.
phí thủ tục; phí xử lý
Phí xử lý này là bao nhiêu?
hoa hồng; tiền hoa hồng; tiền môi giới
Giao dịch này không có phí hoa hồng.
phí dịch vụ; phí thủ tục; lệ phí
Ngân hàng sẽ thu phí dịch vụ.
phí thủ tục; phí xử lý
Phí xử lý này là bao nhiêu?
hoa hồng; tiền hoa hồng; tiền môi giới
Giao dịch này không có phí hoa hồng.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
phí dịch vụ; phí thủ tục; lệ phí
phí dịch vụ; phí thủ tục; lệ phí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.