- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
hộp số bán tự động (vừa số tay vừa số tự động)
Chiếc xe này là xe số tự động có chế độ số sàn.
hộp số bán tự động (vừa số tay vừa số tự động)
Chiếc xe này là xe số tự động có chế độ số sàn.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
hộp số bán tự động (vừa số tay vừa số tự động)
hộp số bán tự động (vừa số tay vừa số tự động)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.