- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tình anh em ruột thịt; tình thân huynh đệ
Tình thân anh em là điều quan trọng nhất trong gia đình.
tình anh em ruột thịt; tình thân huynh đệ
Tình thân anh em là điều quan trọng nhất trong gia đình.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình anh em ruột thịt; tình thân huynh đệ
tình anh em ruột thịt; tình thân huynh đệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.