- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
phi tiêu shuriken; phi tiêu hình ngôi sao (vũ khí ném của ninja)
Shuriken là vũ khí của ninja Nhật Bản.
phi tiêu shuriken; phi tiêu hình ngôi sao (vũ khí ném của ninja)
Shuriken là vũ khí của ninja Nhật Bản.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.
phi tiêu shuriken; phi tiêu hình ngôi sao (vũ khí ném của ninja)
phi tiêu shuriken; phi tiêu hình ngôi sao (vũ khí ném của ninja)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.