- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
phanh tay
Xin hãy kéo phanh tay.
phanh tay
Xin hãy kéo phanh tay.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Cánh cửa cứng chắc như áo giáp dùng để chặn và điều tiết dòng nước — đó là cống/cửa đập.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Cánh cửa cứng chắc như áo giáp dùng để chặn và điều tiết dòng nước — đó là cống/cửa đập.
phanh tay
phanh tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.