- 才tài(tài năng, mầm cây (tượng hình))
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
tài năng xuất chúng hơn người [thành ngữ]
Anh ấy tài năng xuất chúng, nhanh chóng giải quyết được vấn đề.
tài năng hơn người [thành ngữ]
Anh ấy có tài năng vượt trội, nhanh chóng giải quyết được vấn đề.
tài năng xuất chúng hơn người [thành ngữ]
Anh ấy tài năng xuất chúng, nhanh chóng giải quyết được vấn đề.
tài năng hơn người [thành ngữ]
Anh ấy có tài năng vượt trội, nhanh chóng giải quyết được vấn đề.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
tài năng xuất chúng hơn người [thành ngữ]
tài năng xuất chúng hơn người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.