- 扌thủ(tay)
- 卜bặc/bốc(bói toán)
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
mặt lạnh không lộ cảm xúc; mặt poker
Anh ấy luôn giữ vẻ mặt lạnh lùng.
mặt lạnh không lộ cảm xúc; mặt poker
Anh ấy luôn giữ vẻ mặt lạnh lùng.
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
mặt lạnh không lộ cảm xúc; mặt poker
mặt lạnh không lộ cảm xúc; mặt poker
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.