- 扌thủ(tay)
- 卜bặc/bốc(bói toán)
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
mơ hồ khó đoán; rắc rối khó giải [thành ngữ](kế thừa)
Vụ án này thật khó hiểu.
mơ hồ khó đoán; rắc rối khó phân biệt [thành ngữ](kế thừa)
Câu chuyện này thật khó hiểu.
mơ hồ khó đoán; rắc rối khó giải [thành ngữ](kế thừa)
Vụ án này thật khó hiểu.
mơ hồ khó đoán; rắc rối khó phân biệt [thành ngữ](kế thừa)
Câu chuyện này thật khó hiểu.
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
mơ hồ khó đoán; rắc rối khó giải [thành ngữ]
mơ hồ khó đoán; rắc rối khó giải [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.