- 扌thủ(tay)
- 卜bặc/bốc(bói toán)
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
mơ hồ khó đoán; rắc rối khó giải [thành ngữ]
Vụ án này thật khó hiểu.
mơ hồ khó đoán; rắc rối khó phân biệt [thành ngữ]
Câu chuyện này thật khó hiểu.
mơ hồ khó đoán; rắc rối khó giải [thành ngữ]
Vụ án này thật khó hiểu.
mơ hồ khó đoán; rắc rối khó phân biệt [thành ngữ]
Câu chuyện này thật khó hiểu.
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
mơ hồ khó đoán; rắc rối khó giải [thành ngữ]
mơ hồ khó đoán; rắc rối khó giải [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.