- 扌thủ(tay)
- 卜bặc/bốc(bói toán)
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
rơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
Lá cây rơi từ trên cây xuống.
rơi xuống; lao xuống
Anh ấy làm rơi một cuốn sách.
ổ cắm điện; phích cắm
Ổ cắm này bị hỏng rồi.
rơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
Lá cây rơi từ trên cây xuống.
rơi xuống; lao xuống
Anh ấy làm rơi một cuốn sách.
ổ cắm điện; phích cắm
Ổ cắm này bị hỏng rồi.
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
rơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
rơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.