- 扌thủ(tay)
- 卜bặc/bốc(bói toán)
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
(của động vật) vồ; lao vào tấn công
Con hổ vồ lấy con mồi.
ập đến; ập vào (nói về thời tiết khắc nghiệt)
Cơn bão đã ập đến thành phố này.
(của động vật) vồ; lao vào tấn công
Con hổ vồ lấy con mồi.
ập đến; ập vào (nói về thời tiết khắc nghiệt)
Cơn bão đã ập đến thành phố này.
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
(của động vật) vồ; lao vào tấn công
(của động vật) vồ; lao vào tấn công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.