- 扌thủ(tay)
- 卜bặc/bốc(bói toán)
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
thổi thẳng vào mặt; ập vào mặt
Một làn sóng nhiệt ập vào mặt.
thổi thẳng vào mặt; ùa đến (trực tiếp vào mặt)
Một làn sóng nhiệt ập thẳng vào mặt.
ùa vào mặt; xộc thẳng vào (giác quan)
thổi thẳng vào mặt; ập vào mặt
Một làn sóng nhiệt ập vào mặt.
thổi thẳng vào mặt; ùa đến (trực tiếp vào mặt)
Một làn sóng nhiệt ập thẳng vào mặt.
ùa vào mặt; xộc thẳng vào (giác quan)
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
thổi thẳng vào mặt; ập vào mặt
thổi thẳng vào mặt; ập vào mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Một luồng hương thơm xộc thẳng vào mặt.
ập vào mặt; đập thẳng vào mặt (bóng: rõ ràng, lồ lộ)
Quảng cáo đập vào mặt.
thu hút ánh nhìn; gây chú ý; bắt mắt
Một làn hương thơm ngát ập đến.
phả vào mặt; ùa đến (mùi hương, gió,...)
Một mùi hương thơm thoảng qua.
Một luồng hương thơm xộc thẳng vào mặt.
ập vào mặt; đập thẳng vào mặt (bóng: rõ ràng, lồ lộ)
Quảng cáo đập vào mặt.
thu hút ánh nhìn; gây chú ý; bắt mắt
Một làn hương thơm ngát ập đến.
phả vào mặt; ùa đến (mùi hương, gió,...)
Một mùi hương thơm thoảng qua.