- 扌thủ(bàn tay)
- 八bát(số tám, tách ra)
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
bới móc chuyện xấu; vạch trần tham nhũng (khẩu ngữ báo chí)
Bới móc là một loại điều tra báo chí.
lật tẩy bê bối; vạch trần tham nhũng
vạch trần (tham nhũng); phanh phui
Anh ấy thích bóc phốt.
bới móc chuyện xấu; vạch trần tham nhũng (khẩu ngữ báo chí)
Bới móc là một loại điều tra báo chí.
lật tẩy bê bối; vạch trần tham nhũng
vạch trần (tham nhũng); phanh phui
Anh ấy thích bóc phốt.
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
bới móc chuyện xấu; vạch trần tham nhũng (khẩu ngữ báo chí)
bới móc chuyện xấu; vạch trần tham nhũng (khẩu ngữ báo chí)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.