- 扌thủ(bàn tay)
- 八bát(số tám, tách ra)
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
đinh ghim; đinh móc (dùng để kẹp nối hai vật)
Anh ấy dùng cramp để cố định tấm gỗ.
đinh ghim; đinh móc (dùng để kẹp nối hai vật)
Anh ấy dùng cramp để cố định tấm gỗ.
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
đinh ghim; đinh móc (dùng để kẹp nối hai vật)
đinh ghim; đinh móc (dùng để kẹp nối hai vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.