- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
tiêu khiển (thời gian); giải khuây
中消磨或利用时间xiāomó huò lìyòng shíjiān
Tôi giết thời gian.
sai ai đó làm cái gì; điều động ai đó
中让某人去做某事;派遣ràng mǒurén qù zuò mǒushì; pāiqiǎn
Anh ấy sai tôi đi mua đồ.
tiêu khiển (thời gian); giải khuây
中消磨或利用时间xiāomó huò lìyòng shíjiān
Tôi giết thời gian.
sai ai đó làm cái gì; điều động ai đó
中让某人去做某事;派遣ràng mǒurén qù zuò mǒushì; pāiqiǎn
Anh ấy sai tôi đi mua đồ.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
tiêu khiển (thời gian); giải khuây
tiêu khiển (thời gian); giải khuây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bắt ai đó rời đi; đuổi đi
中让某人离开或走开ràng mǒurén líkāi huò zǒukāi
Anh ấy đã đuổi những người đó đi.
(cũ) sắp xếp; bố trí
中安排、整理某些事情或工作ānpái、zhěnglǐ mǒuxiē shìqing huò gōngzuò
Anh ấy sai người đi đưa thư.
(cũ) cấp phát, ban tặng (tiền từ thiện v.v.)
中给予,赐予gěiyǔ、cìyǔ
Anh ấy đã bố thí cho người ăn xin.
bắt ai đó rời đi; đuổi đi
中让某人离开或走开ràng mǒurén líkāi huò zǒukāi
Anh ấy đã đuổi những người đó đi.
(cũ) sắp xếp; bố trí
中安排、整理某些事情或工作ānpái、zhěnglǐ mǒuxiē shìqing huò gōngzuò
Anh ấy sai người đi đưa thư.
(cũ) cấp phát, ban tặng (tiền từ thiện v.v.)
中给予,赐予gěiyǔ、cìyǔ
Anh ấy đã bố thí cho người ăn xin.