- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
(khẩu) làm đâu nhận đó; làm bừa rồi biện hộ sau (ngược nghĩa với "chỉ đâu đánh đấy")
(khẩu) làm đâu nhận đó; làm bừa rồi biện hộ sau (ngược nghĩa với "chỉ đâu đánh đấy")
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
(khẩu) làm đâu nhận đó; làm bừa rồi biện hộ sau (ngược nghĩa với "chỉ đâu đánh đấy")
(khẩu) làm đâu nhận đó; làm bừa rồi biện hộ sau (ngược nghĩa với "chỉ đâu đánh đấy")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.