- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đập lúa; tuốt lúa (trên sân đập)
Nông dân đang đập lúa.
đập lúa; tuốt lúa (trên sân đập)
Nông dân đang đập lúa.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
đập lúa; tuốt lúa (trên sân đập)
đập lúa; tuốt lúa (trên sân đập)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.