- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
tập thái cực quyền; (bóng) đánh trống lảng; vòng vo tránh né
Tôi tập Thái Cực Quyền mỗi sáng.
(bóng) né tránh trách nhiệm; đánh trống lảng
Anh ấy luôn né tránh, không trả lời trực tiếp câu hỏi.
đùn đẩy trách nhiệm cho nhau; đổ lỗi qua lại
tập thái cực quyền; (bóng) đánh trống lảng; vòng vo tránh né
Tôi tập Thái Cực Quyền mỗi sáng.
(bóng) né tránh trách nhiệm; đánh trống lảng
Anh ấy luôn né tránh, không trả lời trực tiếp câu hỏi.
đùn đẩy trách nhiệm cho nhau; đổ lỗi qua lại
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
tập thái cực quyền; (bóng) đánh trống lảng; vòng vo tránh né
tập thái cực quyền; (bóng) đánh trống lảng; vòng vo tránh né
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy luôn đùn đẩy trách nhiệm.
Anh ấy luôn đùn đẩy trách nhiệm.