- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
người đánh máy; thợ đánh máy
Cô ấy là một người đánh máy.
người đánh máy; thợ đánh máy
Cô ấy là một người đánh máy.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
người đánh máy; thợ đánh máy
người đánh máy; thợ đánh máy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.