- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
nói giọng quan liêu; nói chuyện theo kiểu quan cách
Anh ấy thích nói chuyện quan cách.
nói giọng quan liêu; ra vẻ quan cách
Anh ấy thích ra vẻ quan chức.
nói chuyện bằng giọng quan liêu; dùng lời lẽ hành chính rỗng tuếch
nói giọng quan liêu; nói chuyện theo kiểu quan cách
Anh ấy thích nói chuyện quan cách.
nói giọng quan liêu; ra vẻ quan cách
Anh ấy thích ra vẻ quan chức.
nói chuyện bằng giọng quan liêu; dùng lời lẽ hành chính rỗng tuếch
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
nói giọng quan liêu; nói chuyện theo kiểu quan cách
nói giọng quan liêu; nói chuyện theo kiểu quan cách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.