- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
(khẩu) mách lẻo; tố cáo sau lưng; chỉ điểm
Anh ấy thích mách lẻo.
(khẩu) mách lẻo; tố cáo sau lưng; chỉ điểm
Anh ấy thích mách lẻo.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
(khẩu) mách lẻo; tố cáo sau lưng; chỉ điểm
(khẩu) mách lẻo; tố cáo sau lưng; chỉ điểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.