- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
cắt tóc phân tầng; tạo kiểu tóc nhiều lớp
Cô ấy muốn cắt tóc tỉa tầng.
cắt tóc phân tầng; tạo kiểu tóc nhiều lớp
Cô ấy muốn cắt tóc tỉa tầng.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
cắt tóc phân tầng; tạo kiểu tóc nhiều lớp
cắt tóc phân tầng; tạo kiểu tóc nhiều lớp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.