- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
người làm công; lao động trẻ; (khẩu) thợ làm thuê
Anh ấy là một người làm công.
người làm việc trong ngành; nhân viên; người hành nghề
người làm công; công nhân trẻ (nam)
Anh ấy là một công nhân trẻ.
người làm công; lao động trẻ; (khẩu) thợ làm thuê
Anh ấy là một người làm công.
người làm việc trong ngành; nhân viên; người hành nghề
người làm công; công nhân trẻ (nam)
Anh ấy là một công nhân trẻ.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
người làm công; lao động trẻ; (khẩu) thợ làm thuê
người làm công; lao động trẻ; (khẩu) thợ làm thuê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.