- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
phác thảo; phác họa
Anh ấy đang phác thảo.
trưng tập; chinh triệu; gọi nhập ngũ
Anh ấy đang phác thảo cho dự án mới.
đứng cuối bảng; lót đáy; làm nền tảng
Anh ấy đặt nền móng cho công ty.
phác thảo; phác họa
Anh ấy đang phác thảo.
trưng tập; chinh triệu; gọi nhập ngũ
Anh ấy đang phác thảo cho dự án mới.
đứng cuối bảng; lót đáy; làm nền tảng
Anh ấy đặt nền móng cho công ty.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
phác thảo; phác họa
phác thảo; phác họa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.