- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
thân thiết như keo sơn; mặn mà nồng nhiệt [thành ngữ]
Hai người họ rất thân thiết.
thân thiết như hình với bóng; chơi thân với nhau rất mặn nồng
Hai người họ rất hợp nhau.
thân thiết mặn nồng; yêu nhau say đắm
thân thiết như keo sơn; mặn mà nồng nhiệt [thành ngữ]
Hai người họ rất thân thiết.
thân thiết như hình với bóng; chơi thân với nhau rất mặn nồng
Hai người họ rất hợp nhau.
thân thiết mặn nồng; yêu nhau say đắm
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
thân thiết như keo sơn; mặn mà nồng nhiệt [thành ngữ]
thân thiết như keo sơn; mặn mà nồng nhiệt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hai người họ đang yêu nhau nồng nhiệt.
thân thiết mặn nồng; quan hệ khăng khít (thường chỉ quan hệ trai gái)
Hai người họ đang yêu nhau nồng cháy.
thân thiết nồng nhiệt; quan hệ mật thiết như lửa đốt
Hai người họ đang yêu nhau nồng nhiệt.
thân thiết mặn nồng; quan hệ khăng khít (thường chỉ quan hệ trai gái)
Hai người họ đang yêu nhau nồng cháy.
thân thiết nồng nhiệt; quan hệ mật thiết như lửa đốt